Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in contrast
01
trái ngược, ngược lại
used to highlight the differences between two or more things or people
collocation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The old house had a charming, rustic feel, whereas the new one, in contrast, is sleek and modern.
Ngôi nhà cũ có một cảm giác quyến rũ, mộc mạc, trong khi ngôi nhà mới, ngược lại, sang trọng và hiện đại.



























