carbon footprint
Pronunciation
/ˈkɑrbən ˈfʊtˌprɪnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carbon footprint"trong tiếng Anh

Carbon footprint
01

dấu chân carbon, lượng khí thải carbon

the amount of carbon dioxide that an organization or person releases into the atmosphere
carbon footprint definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carbon footprints
Các ví dụ
Manufacturing industries often have a high carbon footprint.
Các ngành công nghiệp sản xuất thường có dấu chân carbon cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng