gender-neutral
gen
ˈʤɛn
jen
der
neut
nju:t
nyoot
ral
rəl
rēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "gender-neutral"trong tiếng Anh

gender-neutral
01

trung tính về giới, không phân biệt giới tính

not exclusive to any particular gender and suitable for people of all gender identities 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Gender-neutral refers to language, clothing, or spaces that are inclusive and do not specifically identify with any gender. 

Trung lập về giới đề cập đến ngôn ngữ, quần áo hoặc không gian bao gồm và không xác định cụ thể với bất kỳ giới tính nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng