be right back
be
bi
bi
right
raɪt
rait
back
bæk
bāk
brb

Định nghĩa và ý nghĩa của "be right back"trong tiếng Anh

be right back
01

quay lại ngay, sẽ trở lại trong giây lát

used in online conversations indicating that one would be back after a short time 
Các ví dụ
I need to grab my phone, brb. 

Tôi cần lấy điện thoại, quay lại ngay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng