Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
be right back
01
quay lại ngay, sẽ trở lại trong giây lát
used in online conversations indicating that one would be back after a short time
Các ví dụ
She said, be right back, and left the room.
Cô ấy nói, sẽ quay lại ngay, và rời khỏi phòng.



























