be right back
be
bi:
bi
right
raɪt
rait
back
bæk
bāk
/biː ɹˈaɪt bˈak/
brb

Định nghĩa và ý nghĩa của "be right back"trong tiếng Anh

be right back
01

quay lại ngay, sẽ trở lại trong giây lát

used in online conversations indicating that one would be back after a short time
Các ví dụ
She said, be right back, and left the room.
Cô ấy nói, sẽ quay lại ngay, và rời khỏi phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng