Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Best friend forever
01
bạn thân mãi mãi, BFF (bạn thân mãi mãi)
someone's best friend, used by young people on social media, especially in text messages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
BFFs
Các ví dụ
Despite living in different cities, Tom and James have remained BFFs for over a decade, talking on the phone every day.
Mặc dù sống ở các thành phố khác nhau, Tom và James vẫn là BFF hơn một thập kỷ, nói chuyện điện thoại mỗi ngày.



























