Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Social media
01
mạng xã hội, truyền thông xã hội
websites and applications enabling users to share content and build communities on their smartphones, computers, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
They shared photos and updates on social media during their trip.
Họ đã chia sẻ hình ảnh và cập nhật trên mạng xã hội trong chuyến đi của mình.



























