Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Social bookmarking
01
đánh dấu trang xã hội, bookmarking xã hội
(computing) an online service that enables users to add, edit and share bookmarks of web documents
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
I use social bookmarking to keep track of all the articles I want to read later.
Tôi sử dụng social bookmarking để theo dõi tất cả các bài viết mà tôi muốn đọc sau.



























