social bookmarking
so
ˈsəʊ
sew
cial
ʃəl
shēl
book
bʊk
book
mar
ˌmɑ:
maa
king
kɪng
king

Định nghĩa và ý nghĩa của "social bookmarking"trong tiếng Anh

Social bookmarking
01

đánh dấu trang xã hội, bookmarking xã hội

(computing) an online service that enables users to add, edit and share bookmarks of web documents 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
I use social bookmarking to keep track of all the articles I want to read later. 

Tôi sử dụng social bookmarking để theo dõi tất cả các bài viết mà tôi muốn đọc sau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng