Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
social bookmarking
/sˈoʊʃəl bˈʊkmɑːɹkɪŋ/
Social bookmarking
01
đánh dấu trang xã hội, bookmarking xã hội
(computing) an online service that enables users to add, edit and share bookmarks of web documents
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
She shared her favorite travel blogs through social bookmarking sites.
Cô ấy đã chia sẻ các blog du lịch yêu thích của mình thông qua các trang web đánh dấu xã hội.



























