Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flash mobbing
01
huy động nhanh, flash mob
an act of organizing a large group of people using social media to gather them together publicly at an exact time, doing something for a short time and then dispersing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
The flash mobbing was so well coordinated, it felt like a professional performance.
Flash mob được phối hợp rất tốt, nó giống như một buổi biểu diễn chuyên nghiệp.



























