Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
citizen journalism
/ˈsɪtɪzən ˈʤɝːnəlɪzəm/
Citizen journalism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
Many news organizations now include citizen journalism in their coverage, often sourcing photos and videos from on-the-ground witnesses.
Nhiều tổ chức tin tức hiện nay bao gồm báo chí công dân trong phạm vi đưa tin của họ, thường lấy nguồn ảnh và video từ các nhân chứng tại hiện trường.



























