Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Netiquette
01
phép lịch sự trên mạng, nghi thức mạng
the proper or ethical way of communicating over the Internet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
It's essential to check your tone in online messages, as poor netiquette can lead to misunderstandings.
Việc kiểm tra giọng điệu trong các tin nhắn trực tuyến là rất quan trọng, vì nghi thức mạng kém có thể dẫn đến hiểu lầm.



























