netiquette
ne
ˈnɛ
ne
ti
ti
quette
kɛt
ket
etiquette

Định nghĩa và ý nghĩa của "netiquette"trong tiếng Anh

Netiquette
01

phép lịch sự trên mạng, nghi thức mạng

the proper or ethical way of communicating over the Internet 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
It's essential to check your tone in online messages, as poor netiquette can lead to misunderstandings. 

Việc kiểm tra giọng điệu trong các tin nhắn trực tuyến là rất quan trọng, vì nghi thức mạng kém có thể dẫn đến hiểu lầm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng