Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Speed dial
01
quay số nhanh, bấm nhanh
a feature on a phone by which a phone number that is already dialed can be called, pressing a single button
Các ví dụ
After programming his boss ’s number into speed dial, he could contact her with just one button.
Sau khi lập trình số điện thoại của sếp vào quay số nhanh, anh ta có thể liên lạc với cô ấy chỉ bằng một nút bấm.



























