Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Human interest
01
sự quan tâm của con người, câu chuyện về con người
the aspect of a story in the media that the audience can relate to because it describes people's lived experiences, feelings, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
The reporter 's human interest story brought attention to a community coming together to support a sick neighbor.
Câu chuyện về mối quan tâm con người của phóng viên đã thu hút sự chú ý đến một cộng đồng đoàn kết để hỗ trợ một người hàng xóm bị bệnh.



























