human interest
hu
ˈhju:
hyoo
man
mən
mēn
in
ɪn
in
terest
trəst
trēst
/hjˈuːmən ˈɪntɹəst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "human interest"trong tiếng Anh

Human interest
01

sự quan tâm của con người, câu chuyện về con người

the aspect of a story in the media that the audience can relate to because it describes people's lived experiences, feelings, etc.
Các ví dụ
The reporter 's human interest story brought attention to a community coming together to support a sick neighbor.
Câu chuyện về mối quan tâm con người của phóng viên đã thu hút sự chú ý đến một cộng đồng đoàn kết để hỗ trợ một người hàng xóm bị bệnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng