Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zip code
01
mã bưu điện, mã ZIP
a group of numbers, used as part of an address, consisting of five or nine digits
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
zip codes
Các ví dụ
She moved to a new house and had to update her zip code with all her service providers.
Cô ấy chuyển đến một ngôi nhà mới và phải cập nhật mã bưu điện với tất cả các nhà cung cấp dịch vụ của mình.



























