Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to zero in on
[phrase form: zero]
01
tập trung vào, nhắm vào
to concentrate closely on a particular matter
Transitive: to zero in on a subject
Các ví dụ
In a crowded room, she managed to zero in on the voice of her friend and make her way through the crowd.
Trong một căn phòng đông đúc, cô ấy đã tập trung vào giọng nói của bạn mình và tìm cách đi qua đám đông.
02
nhắm mục tiêu cẩn thận, tập trung vào mục tiêu
to carefully aim at a target, usually with a weapon like a gun or missile
Transitive: to zero in on a target
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in on
động từ gốc
zero
thì hiện tại
zero in on
ngôi thứ ba số ít
zeroes in on
hiện tại phân từ
zeroing in on
quá khứ đơn
zeroed in on
quá khứ phân từ
zeroed in on
Các ví dụ
He carefully zeroed in on the bullseye and fired.
Anh ấy cẩn thận nhắm vào mục tiêu và bắn.



























