to zero in on
ze
ˈzɪə
zie
ro
rəʊ
rew
in
ɪn
in
on
ɒn
on

Định nghĩa và ý nghĩa của "zero in on"trong tiếng Anh

to zero in on
01

tập trung vào, nhắm vào

to concentrate closely on a particular matter 
Transitive: to zero in on a subject
to zero in on definition and meaning
Các ví dụ
During the negotiation, it's essential to zero in on the key points to reach a swift agreement. 

Trong quá trình đàm phán, điều cần thiết là tập trung vào những điểm chính để đạt được thỏa thuận nhanh chóng.

02

nhắm mục tiêu cẩn thận, tập trung vào mục tiêu

to carefully aim at a target, usually with a weapon like a gun or missile 
Transitive: to zero in on a target
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in on
động từ gốc
zero
thì hiện tại
zero in on
ngôi thứ ba số ít
zeroes in on
hiện tại phân từ
zeroing in on
quá khứ đơn
zeroed in on
quá khứ phân từ
zeroed in on
Các ví dụ
The sniper zeroed in on the target from a distance. 

Xạ thủ ngắm mục tiêu từ một khoảng cách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng