Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to zero in on
01
tập trung vào, nhắm vào
to concentrate closely on a particular matter
Transitive: to zero in on a subject
Các ví dụ
During the negotiation, it's essential to zero in on the key points to reach a swift agreement.
Trong quá trình đàm phán, điều cần thiết là tập trung vào những điểm chính để đạt được thỏa thuận nhanh chóng.
02
nhắm mục tiêu cẩn thận, tập trung vào mục tiêu
to carefully aim at a target, usually with a weapon like a gun or missile
Transitive: to zero in on a target
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in on
động từ gốc
zero
thì hiện tại
zero in on
ngôi thứ ba số ít
zeroes in on
hiện tại phân từ
zeroing in on
quá khứ đơn
zeroed in on
quá khứ phân từ
zeroed in on
Các ví dụ
The sniper zeroed in on the target from a distance.
Xạ thủ ngắm mục tiêu từ một khoảng cách.



























