zero
Pronunciation
/ˈziːroʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zero"trong tiếng Anh

01

số không, không

the number 0
Dialect
noughtbritish flagBritish
zero definition and meaning
Các ví dụ
She counted zero stars in the sky.
Cô ấy đếm được không ngôi sao trên bầu trời.
01

số không, kẻ vô dụng

a person regarded as completely insignificant or worthless
zero definition and meaning
offensive
slang
Các ví dụ
The new guy thinks he's important, but to the veterans he's just a zero.
Anh chàng mới nghĩ mình quan trọng, nhưng với các cựu binh, anh ta chỉ là một con số không.
02

số không, điều chỉnh số không

the sight setting that will cause a projectile to hit the center of the target with no wind blowing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
zeros
01

không, rỗng

having no measurable or otherwise determinable value
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
02

không, zêrô

indicating an initial point or origin
03

không, rỗng

of or relating to the null set (a set with no members)
01

điều chỉnh điểm không của, cài đặt điểm không của

adjust (as by firing under test conditions) the zero of (a gun)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
zero
ngôi thứ ba số ít
zeroes
hiện tại phân từ
zeroing
quá khứ đơn
zeroed
quá khứ phân từ
zeroed
02

điều chỉnh về không, thiết lập lại về không

adjust (an instrument or device) to zero value
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng