Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zero
01
số không, kẻ vô dụng
a person regarded as completely insignificant or worthless
offensive
slang
Các ví dụ
The new guy thinks he's important, but to the veterans he's just a zero.
Anh chàng mới nghĩ mình quan trọng, nhưng với các cựu binh, anh ta chỉ là một con số không.
02
số không, điều chỉnh số không
the sight setting that will cause a projectile to hit the center of the target with no wind blowing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
zeros
zero
01
không, rỗng
having no measurable or otherwise determinable value
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
02
không, zêrô
indicating an initial point or origin
03
không, rỗng
of or relating to the null set (a set with no members)
to zero
01
điều chỉnh điểm không của, cài đặt điểm không của
adjust (as by firing under test conditions) the zero of (a gun)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
zero
ngôi thứ ba số ít
zeroes
hiện tại phân từ
zeroing
quá khứ đơn
zeroed
quá khứ phân từ
zeroed
02
điều chỉnh về không, thiết lập lại về không
adjust (an instrument or device) to zero value



























