Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Youth hostel
01
nhà nghỉ thanh niên, hostel cho giới trẻ
a type of accommodation, typically offering affordable lodging for young travelers, often with shared facilities such as dormitory-style rooms, kitchens, and common areas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
youth hostels
Các ví dụ
She met other travelers at the youth hostel and explored the city with them.
Cô ấy đã gặp những du khách khác tại nhà nghỉ thanh niên và khám phá thành phố cùng họ.



























