Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Youth culture
01
văn hóa thanh niên, văn hóa giới trẻ
the ideas, behaviors, styles, and interests that define young people in a particular time and society, often influencing music, fashion, and social movements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Fashion trends within youth culture often challenge traditional norms.
Xu hướng thời trang trong văn hóa giới trẻ thường thách thức các chuẩn mực truyền thống.



























