Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Young's modulus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Steel has a high Young's modulus, making it stiff and strong.
Thép có mô đun Young cao, làm cho nó cứng và bền.



























