bluebonnet
blue
ˈblu:
bloo
bo
bo
nnet
nɪt
nit

Định nghĩa và ý nghĩa của "bluebonnet"trong tiếng Anh

bluebonnet
01

xanh thanh cúc, xanh đậm như hoa thanh cúc

having a vivid, deep blue color reminiscent of the iconic bluebonnet flowers found in Texas 
bluebonnet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bluebonnet
so sánh hơn
more bluebonnet
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bedroom walls were adorned with framed prints showcasing landscapes painted in various bluebonnet shades. 

Những bức tường phòng ngủ được trang trí bằng các bản in khung hình trưng bày phong cảnh được vẽ bằng nhiều sắc thái xanh hoa lưu ly.

Bluebonnet
01

mũ Scotland màu xanh đậm không vành, đỉnh phẳng và có lông chim ở một bên

a brimless dark blue Scottish cap with a flat top and a plume on one side 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bluebonnets
02

bluebonnet, lupin Texas

low-growing annual herb of southwestern United States (Texas) having silky foliage and blue flowers; a leading cause of livestock poisoning in the southwestern United States 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng