Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
World Trade Organization
01
Tổ chức Thương mại Thế giới, WTO
an international organization established in 1995, responsible for facilitating global trade negotiations, enforcing trade agreements, and providing a platform for resolving trade disputes among member countries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
The World Trade Organization oversees global trade agreements, promoting fair and open commerce among its member nations.
Tổ chức Thương mại Thế giới giám sát các hiệp định thương mại toàn cầu, thúc đẩy thương mại công bằng và mở cửa giữa các quốc gia thành viên.



























