Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Workstation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
workstations
Các ví dụ
The graphic designer's workstation is equipped with a high-resolution monitor and powerful graphics card for handling complex design projects.
Trạm làm việc của nhà thiết kế đồ họa được trang bị màn hình độ phân giải cao và card đồ họa mạnh mẽ để xử lý các dự án thiết kế phức tạp.
02
trạm làm việc, bàn làm việc
a designated setup or area equipped for professional tasks in healthcare, such as monitoring patients, dispensing medication, or maintaining records
Các ví dụ
The nurse updated the patient's chart at her workstation.
Y tá đã cập nhật hồ sơ của bệnh nhân tại trạm làm việc của cô ấy.
Cây Từ Vựng
workstation
work
station



























