workstation
work
ˈwɜ:k
vēk
sta
ˌsteɪ
stei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "workstation"trong tiếng Anh

Workstation
01

trạm làm việc, máy trạm

a desktop computer that is connected to a network, which is more upgraded than a personal computer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
workstations
Các ví dụ
The graphic designer's workstation is equipped with a high-resolution monitor and powerful graphics card for handling complex design projects. 

Trạm làm việc của nhà thiết kế đồ họa được trang bị màn hình độ phân giải cao và card đồ họa mạnh mẽ để xử lý các dự án thiết kế phức tạp.

02

trạm làm việc, bàn làm việc

a designated setup or area equipped for professional tasks in healthcare, such as monitoring patients, dispensing medication, or maintaining records 
Các ví dụ
The nurse updated the patient's chart at her workstation. 

Y tá đã cập nhật hồ sơ của bệnh nhân tại trạm làm việc của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng