Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Work to rule
01
làm việc đúng quy định, chiến thuật chỉ làm đúng phần bắt buộc
a labor strategy where employees intentionally perform their job duties strictly according to the rules and procedures, without going beyond what is explicitly required, as a means of protest or showing dissatisfaction with work conditions
trang trọng
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
work-to-rules
Các ví dụ
The staff decided on work to rule after months of ignored complaints.
Sau nhiều tháng khiếu nại bị phớt lờ, nhân viên chọn làm việc đúng quy định.
to work to rule
01
chỉ làm đúng quy định, không làm thêm việc ngoài quy định
(of workers) to refrain from doing any extra work
trang trọng
thành ngữ
Các ví dụ
The workers decided to work to rule until management agreed to talk.
Công nhân quyết định chỉ làm đúng quy định cho đến khi ban quản lý đồng ý đối thoại.



























