Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Work shift
01
ca làm việc, phiên làm việc
the time that a person is required to be working or present at work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
work shifts
Các ví dụ
He prefers the night work shift because it allows him to attend classes during the day without any conflicts.
Anh ấy thích ca làm việc ban đêm vì nó cho phép anh ấy tham gia các lớp học vào ban ngày mà không có bất kỳ xung đột nào.



























