wooden
woo
ˈwʊ
voo
den
dən
dēn
woolenwoden

Định nghĩa và ý nghĩa của "wooden"trong tiếng Anh

01

bằng gỗ, gỗ

made of a hard material that forms the branches and trunks of trees 
wooden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The dining table was crafted from sturdy wooden planks, adding warmth to the room. 

Bàn ăn được làm từ những tấm ván gỗ chắc chắn, tạo thêm sự ấm áp cho căn phòng.

02

cứng nhắc, gượng gạo

stiff, awkward, or lacking natural ease and fluidity, especially in body movement or facial expression 
Các ví dụ
His wooden smile looked forced in the photograph. 

Nụ cười gượng gạo của anh ấy trông có vẻ gượng ép trong bức ảnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng