wooden
Pronunciation
/ˈwʊdən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wooden"trong tiếng Anh

01

bằng gỗ, gỗ

made of a hard material that forms the branches and trunks of trees
wooden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The children played with wooden blocks, building towers and structures.
Những đứa trẻ chơi với các khối gỗ, xây dựng các tòa tháp và công trình.
02

cứng nhắc, gượng gạo

stiff, awkward, or lacking natural ease and fluidity, especially in body movement or facial expression
Các ví dụ
She walked with a wooden gait after the injury.
Cô ấy đi bộ với dáng đi cứng nhắc sau chấn thương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng