blue devils
blue
ˈblu:
bloo
de
de
vils
vəlz
vēlz

Định nghĩa và ý nghĩa của "blue devils"trong tiếng Anh

Blue devils
01

những con quỷ xanh, nỗi buồn sâu thẳm

a state of deep sadness, melancholy, or depression 
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the funeral, he was haunted by the blue devils for days. 

Sau đám tang, anh ta bị ám ảnh bởi những con quỷ xanh trong nhiều ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng