Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blue devils
01
những con quỷ xanh, nỗi buồn sâu thẳm
a state of deep sadness, melancholy, or depression
old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
On rainy days, the blue devils crept in without warning.
Vào những ngày mưa, những con quỷ xanh len lỏi vào mà không báo trước.



























