windbag
wind
ˈwɪnd
vind
bag
bæg
bāg

Định nghĩa và ý nghĩa của "windbag"trong tiếng Anh

Windbag
01

người ba hoa, kẻ khoác lác

a person who talks excessively and says nothing of substance 
windbag definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
windbags
Các ví dụ
The politician is a complete windbag – two hours of speech and zero actual plans. 

Chính trị gia này là một kẻ nói nhiều hoàn toàn – hai giờ diễn thuyết và không có kế hoạch thực tế nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng