whodunit
who
hu:
hoo
du
ˈdʌ
da
nit
nɪt
nit

Định nghĩa và ý nghĩa của "whodunit"trong tiếng Anh

Whodunit
01

truyện trinh thám, tiểu thuyết hình sự

a story, play, movie, etc. about a mystery or murder that the audience cannot solve until the end 
whodunit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
whodunits
Các ví dụ
The latest novel by the bestselling author is a gripping whodunit, filled with twists and turns that keep readers guessing until the very end. 

Tiểu thuyết mới nhất của tác giả bán chạy nhất là một whodunit hấp dẫn, đầy những bước ngoặt khiến độc giả phải đoán cho đến tận cuối cùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng