Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Whodunit
01
truyện trinh thám, tiểu thuyết hình sự
a story, play, movie, etc. about a mystery or murder that the audience cannot solve until the end
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
whodunits
Các ví dụ
The latest novel by the bestselling author is a gripping whodunit, filled with twists and turns that keep readers guessing until the very end.
Tiểu thuyết mới nhất của tác giả bán chạy nhất là một whodunit hấp dẫn, đầy những bước ngoặt khiến độc giả phải đoán cho đến tận cuối cùng.



























