white tie
Pronunciation
/wˈaɪt tˈaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "white tie"trong tiếng Anh

White tie
01

áo đuôi tôm với cà vạt trắng, trang phục dạ hội cà vạt trắng

a type of formal dress code for evening events, which includes a black tailcoat jacket, black pants, a white wing-collared shirt, a white bow tie, and black patent leather shoes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
white ties
02

cà vạt nơ trắng, nơ cổ trắng

bow tie worn as part of a man's formal evening dress
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng