white lie
Pronunciation
/wˈaɪt lˈaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "white lie"trong tiếng Anh

White lie
01

lời nói dối vô hại, lời nói dối trắng

a small lie that does not cause any harm, especially told to avoid making someone upset
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
white lies
Các ví dụ
The host thanked their guests for the delicious meal, even though it was a white lie as the food was undercooked.
Chủ nhà cảm ơn khách vì bữa ăn ngon, mặc dù đó là một lời nói dối vô hại vì thức ăn chưa chín kỹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng