wedding reception
we
ˈwɛ
ve
dding
dɪng
ding
re
ri
cep
sɛp
sep
tion
ʃən
shēn
/wˈɛdɪŋ ɹɪsˈɛpʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wedding reception"trong tiếng Anh

Wedding reception
01

tiệc cưới, lễ tiếp tân đám cưới

A social gathering for wedding guests that takes place after the wedding ceremony to celebrate the newly married couple
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wedding receptions
Các ví dụ
The newlyweds greeted their guests at the wedding reception with heartfelt thanks.
Các cặp vợ chồng mới cưới chào đón khách mời tại tiệc cưới với lời cảm ơn chân thành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng