Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wedding reception
01
tiệc cưới, lễ tiếp tân đám cưới
A social gathering for wedding guests that takes place after the wedding ceremony to celebrate the newly married couple
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wedding receptions
Các ví dụ
The wedding reception was held in a beautiful garden, decorated with fairy lights.
Tiệc cưới được tổ chức trong một khu vườn xinh đẹp, trang trí bằng đèn fairy.



























