blooper
bloo
ˈblu:
bloo
per
pa
pa
bloomer

Định nghĩa và ý nghĩa của "blooper"trong tiếng Anh

Blooper
01

lỗi ngớ ngẩn, sai lầm buồn cười

a humorous or embarrassing mistake, often made during filming, recording, or live performance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bloopers
Các ví dụ
The blooper reel from the movie had the audience laughing at all the funny mistakes. 

Đoạn phim tổng hợp những lỗi hài hước từ bộ phim đã khiến khán giả cười vì tất cả những sai lầm vui nhộn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng