Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wearer
01
người mặc, người sử dụng
a person who wears or has something on, such as clothing, accessories, or equipment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
wearers
Các ví dụ
The wearer of the necklace felt a strong connection to its meaning.
Người đeo chiếc vòng cổ cảm thấy một sự kết nối mạnh mẽ với ý nghĩa của nó.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
wearer
wear



























