Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Water polo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After watching a few games, I started to appreciate how tough water polo really is.
Sau khi xem một vài trận đấu, tôi bắt đầu đánh giá cao mức độ khó của bóng nước thực sự là như thế nào.



























