Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Water polo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
water polos
Các ví dụ
Water polo is a challenging sport that requires both swimming and teamwork.
Bóng nước là một môn thể thao đầy thách thức đòi hỏi cả kỹ năng bơi lội và làm việc nhóm.



























