water gun
wa
ˈwɔ:
vaw
ter
gun
gʌn
gan

Định nghĩa và ý nghĩa của "water gun"trong tiếng Anh

Water gun
01

súng nước, súng phun nước

a toy gun that shoots water, typically used for outdoor play and water-based games, providing a fun and refreshing way to engage in water fights and activities during hot weather 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
water guns
Các ví dụ
We brought our water guns to the park for a fun water fight. 

Chúng tôi mang súng nước của mình đến công viên để có một trận chiến nước vui nhộn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng