water cannon
wa
ˈwɔ:
vaw
ter
ca
nnon
nən
nēn
watercannon

Định nghĩa và ý nghĩa của "water cannon"trong tiếng Anh

Water cannon
01

súng phun nước, vòi rồng

a device that sprays water at high pressure to control or disperse crowds 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
water cannons
Các ví dụ
Police used a water cannon to break up the riot. 

Cảnh sát đã sử dụng vòi rồng để giải tán cuộc bạo loạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng