Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Water cannon
01
súng phun nước, vòi rồng
a device that sprays water at high pressure to control or disperse crowds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
water cannons
Các ví dụ
Water cannons are often mounted on trucks.
Súng phun nước thường được gắn trên xe tải.



























