Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Water caltrop
01
củ ấu, trapa
an aquatic plant known for its distinctive horn-shaped nuts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
water caltrops
Các ví dụ
He grew water caltrop in his backyard garden and shared it by preparing a mouthwatering side dish for a family gathering.
Anh ấy trồng củ ấu trong vườn sau nhà và chia sẻ bằng cách chuẩn bị một món ăn phụ ngon miệng cho buổi họp mặt gia đình.



























