washer
wa
ˈwɒ
vo
sher
ʃə
shē
waster

Định nghĩa và ý nghĩa của "washer"trong tiếng Anh

Washer
01

máy giặt, máy giặt quần áo

a machine that cleans clothes, linens, or similar items automatically 
washer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
washers
Các ví dụ
The washer finished the laundry in under an hour. 

Máy giặt đã hoàn thành việc giặt quần áo trong vòng chưa đầy một giờ.

02

vòng đệm, miếng đệm

a flat rubber, plastic, or metal ring which is small and acts as a seal or is put between a nut and a bolt to tighten their connection 
washer definition and meaning
Các ví dụ
He used a washer to secure the bolt on the lawnmower. 

Anh ấy đã sử dụng một vòng đệm để cố định bu lông trên máy cắt cỏ.

03

người rửa, người giặt

a person whose job is to clean clothes, dishes, or other items 
Các ví dụ
The restaurant employed several washers for the kitchen. 

Nhà hàng đã thuê một số người rửa bát cho nhà bếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng