Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blood clot
01
cục máu đông, huyết khối
a thickened or dried mass of blood that if formed in a blood vessel may impede blood circulation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
blood clots
Các ví dụ
After surgery, it 's essential to stay active to prevent blood clots from forming in the legs.
Sau phẫu thuật, việc duy trì hoạt động là rất quan trọng để ngăn ngừa sự hình thành cục máu đông ở chân.



























