Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Walkie-talkie
01
máy bộ đàm, radio hai chiều cầm tay
a portable two-way radio used for communication between two or more people within a certain range
Các ví dụ
The walkie-talkies allowed the event organizers to stay in touch with volunteers all day long.
Những chiếc bộ đàm đã cho phép các nhà tổ chức sự kiện giữ liên lạc với các tình nguyện viên suốt cả ngày.



























