Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to walk on air
01
vui như bay trên mây, sướng lâng lâng
to feel really happy, excited, or satisfied
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After hearing the good news, she was walking on air all day.
Nghe tin vui xong, cô ấy vui lâng lâng cả ngày.



























