waiting room
Pronunciation
/wˈeɪɾɪŋ ɹˈuːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "waiting room"trong tiếng Anh

Waiting room
01

phòng chờ, khu vực chờ

a designated area where people wait for their turn, appointment, or service, commonly found in stations, hospitals, or offices
waiting room definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
waiting rooms
Các ví dụ
He read a magazine while waiting in the dentist 's waiting room.
Anh ấy đã đọc một cuốn tạp chí trong khi chờ đợi trong phòng chờ của nha sĩ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng