Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Waiting room
01
phòng chờ, khu vực chờ
a designated area where people wait for their turn, appointment, or service, commonly found in stations, hospitals, or offices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
waiting rooms
Các ví dụ
He read a magazine while waiting in the dentist 's waiting room.
Anh ấy đã đọc một cuốn tạp chí trong khi chờ đợi trong phòng chờ của nha sĩ.



























