Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vulnerability
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vulnerabilities
Các ví dụ
Her hesitation to share her true feelings stemmed from a fear of vulnerability and rejection.
Sự do dự của cô ấy trong việc chia sẻ cảm xúc thật của mình bắt nguồn từ nỗi sợ tính dễ bị tổn thương và bị từ chối.
02
tính dễ bị tổn thương, sự mong manh
susceptibility to injury or attack
Cây Từ Vựng
invulnerability
vulnerability
vulnerable
vulner



























