Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Volleyball game
01
trận bóng chuyền, cuộc chơi bóng chuyền
a game played by two teams of six players each, with the goal of hitting a ball over a high net and landing it on the opposing team's side of the court without them being able to return it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
volleyball games
Các ví dụ
She played in her first professional volleyball game last weekend.
Cô ấy đã chơi trong trận bóng chuyền chuyên nghiệp đầu tiên của mình vào cuối tuần trước.



























