vivisection
Pronunciation
/vˌɪvɪsˈɛkʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vivisection"trong tiếng Anh

Vivisection
01

giải phẫu sinh vật sống

the scientific and experimental operations performed on live animals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Animal rights activists protested against the practice of vivisection.
Các nhà hoạt động vì quyền động vật đã phản đối việc thực hiện vivisection.
02

giải phẫu sinh vật, phân tích kỹ lưỡng và tàn nhẫn

a very harsh and thorough examination or analysis
Các ví dụ
Her vivisection of the novel's characters revealed their deep-seated flaws and contradictions.
Sự mổ xẻ của cô ấy về các nhân vật trong tiểu thuyết đã tiết lộ những khiếm khuyết và mâu thuẫn sâu sắc của họ.

Cây Từ Vựng

vivisectionist
vivisection
vivisect
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng