Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Viewer
01
người xem, khán giả
an individual who watches content, such as videos, TV programs, or live streams, through traditional broadcasting channels or digital platforms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
viewers
Các ví dụ
The TV network aims to captivate viewers with compelling storytelling and high-quality production in its programming.
Mạng lưới truyền hình nhằm mục đích thu hút người xem bằng cách kể chuyện hấp dẫn và sản xuất chất lượng cao trong chương trình của mình.
02
máy xem, thiết bị xem
an optical device for viewing photographic transparencies
Cây Từ Vựng
reviewer
viewership
viewer
view



























