Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Video display
01
màn hình video, thiết bị hiển thị video
a device that presents visual information, often in the form of images or videos, for user observation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
video displays
Các ví dụ
The computer lab is equipped with high-resolution video displays for enhanced viewing of digital content.
Phòng máy tính được trang bị màn hình video độ phân giải cao để xem nội dung kỹ thuật số được cải thiện.



























